|
Liên hệ
|
Trụ Sở Chính |
949 Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐT: 84 8 38382546 (5 lines)
Fax:84 8 38382547
Email: htdc@fmail.vnn.vn |
Chi Nhánh:
Địa chỉ: 82 Trần Quốc Toản, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội , Việt Nam
ĐT: 84 4 39428467
Fax: 84 4 39428466
Email: htdc-hn@hn.vnn.vn |
Nhà máy:
Chương Dương, Linh Chiểu Q. Thủ Đức, TPHCM
|
Trụ Sở Chính |
949 Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐT: 84 8 38382546 (5 lines)
Fax:84 8 38382547
Email: htdc@fmail.vnn.vn |
Chi Nhánh:
Địa chỉ: 82 Trần Quốc Toản, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội , Việt Nam
ĐT: 84 4 39428467
Fax: 84 4 39428466
Email: htdc-hn@hn.vnn.vn |
Nhà máy:
Chương Dương, Linh Chiểu Q. Thủ Đức, TPHCM
|
|
|
|
|
|
|
|
KHE GIÃN NỞ
|
|
ản phẩm đa dạng, tuỳ thuộc vào vị trí, kích cỡ của khu vực sử dụng mà có những loại chuyên dụng phù hợp. Hệ thống với thiết kế đặc biệt không cần phải che phủ nhưng vẫn đảm bảo tính mỹ quan và yêu cầu kỹ thuật cao. Với những khu vực chuyên biệt như chịu tải trọng lớn, chống cháy, chống nước, .... luôn có sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế và dễ dàng lắp đặt.
I. VỊ TRÍ SÀN
1. SÀN - SÀN
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
GFT 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.25”
|
|
GFT 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
GFPS 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.18”
|
|
GFPS 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
ALS 100
|
1”
|
0.0”
|
2.0”
|
5.0”
|
2. GÓC SÀN - TƯỜNG
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
GFTW 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.22”
|
|
GFTW 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
GFPSW 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.18”
|
|
GFPSW 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
ALSW 100
|
1”
|
0.5”
|
1.5”
|
3.0”
|
II. VỊ TRÍ TƯỜNG
TƯỜNG - TƯỜNG
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
FWF 100
|
1”
|
0.5”
|
1.25”
|
1.06”
|
|
FWF 200
|
2”
|
0.5”
|
2.5”
|
1.63”
|
|
AFW 100
|
1”
|
0.25”
|
1.75”
|
5.0”
|
|
AFW 200
|
2”
|
0.5”
|
3.5”
|
7.75”
|
2. GÓC CẠNH
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
FWFC 100
|
1”
|
0. 5”
|
1.25”
|
1.06”
|
|
FWFC 200
|
2”
|
0.5”
|
2.5”
|
1.63”
|
|
AFWC 100
|
1”
|
0. 63”
|
1.38”
|
2.37”
|
|
AFWC 200
|
2”
|
1.25”
|
2.75”
|
4.25”
|
|
|
KHE GIÃN NỞ
|
|
ản phẩm đa dạng, tuỳ thuộc vào vị trí, kích cỡ của khu vực sử dụng mà có những loại chuyên dụng phù hợp. Hệ thống với thiết kế đặc biệt không cần phải che phủ nhưng vẫn đảm bảo tính mỹ quan và yêu cầu kỹ thuật cao. Với những khu vực chuyên biệt như chịu tải trọng lớn, chống cháy, chống nước, .... luôn có sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế và dễ dàng lắp đặt.
I. VỊ TRÍ SÀN
1. SÀN - SÀN
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
GFT 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.25”
|
|
GFT 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
GFPS 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.18”
|
|
GFPS 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
ALS 100
|
1”
|
0.0”
|
2.0”
|
5.0”
|
2. GÓC SÀN - TƯỜNG
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
GFTW 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.22”
|
|
GFTW 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
GFPSW 100
|
1”
|
0.75”
|
1.25”
|
1.18”
|
|
GFPSW 200
|
2”
|
1.5”
|
2.5”
|
1.88”
|
|
ALSW 100
|
1”
|
0.5”
|
1.5”
|
3.0”
|
II. VỊ TRÍ TƯỜNG
TƯỜNG - TƯỜNG
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
FWF 100
|
1”
|
0.5”
|
1.25”
|
1.06”
|
|
FWF 200
|
2”
|
0.5”
|
2.5”
|
1.63”
|
|
AFW 100
|
1”
|
0.25”
|
1.75”
|
5.0”
|
|
AFW 200
|
2”
|
0.5”
|
3.5”
|
7.75”
|
2. GÓC CẠNH
|
LOẠI
|
KÍCH THƯỚC KHE
|
ĐỘ CO GIÃN NHỎ NHẤT
|
ĐỘ CO GIÃN LỚN NHẤT
|
BỀ MẶT PHÍA NGOÀI
|
|
FWFC 100
|
1”
|
0. 5”
|
1.25”
|
1.06”
|
|
FWFC 200
|
2”
|
0.5”
|
2.5”
|
1.63”
|
|
AFWC 100
|
1”
|
0. 63”
|
1.38”
|
2.37”
|
|
AFWC 200
|
2”
|
1.25”
|
2.75”
|
4.25”
|
|
|
|
|
|